HSK 3
冰
bīng名(动)
đá; làm lạnh
ice; to chill sth; (of an object or substance) to feel cold
杯子里的水已经变成冰了。
Bēi zi lǐ de shuǐ yǐ jīng biàn chéng bīng le.
The water in the cup has already turned into ice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (3(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.