HSK 2
地
de助
một cách; nối trạng ngữ
-ly; structural particle: used before a verb or adjective, linking it to preceding modifying adverbial adjunct
他高兴地跑进教室。
Tā gāoxìng de pǎo jìn jiàoshì.
He happily ran into the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.