HSK 2
但
dàn连(副)
nhưng; chỉ
but; yet; however; still; merely; only; just
我想去,但今天很忙。
Wǒ xiǎng qù, dàn jīntiān hěn máng.
I want to go, but I am busy today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (2(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.