HSK 2
下面
xiàmiàn名
phía dưới; bên dưới; tiếp theo
below; under; next; the following
我的书包在桌子下面。
Wǒ de shūbāo zài zhuōzi xiàmiàn.
My schoolbag is under the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.