HSK 2
每
měi代(副)
mỗi; mọi
each; every
每个学生都有本子和笔。
Měi gè xuéshēng dōu yǒu běnzi hé bǐ.
Every student has a notebook and a pen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (2(4)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.
Loading…
mỗi; mọi
each; every
每个学生都有本子和笔。
Měi gè xuéshēng dōu yǒu běnzi hé bǐ.
Every student has a notebook and a pen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Xuất hiện ở nhiều cấp (2(4)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.