HSK 7-9
部件
bùjiàn名
bộ phận; linh kiện
part; component
维修前要检查每个部件。
Wéi xiū qián yào jiǎn chá měi gè bù jiàn.
Every component should be inspected before repair.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.