HSK 7-9
逢
féng动
gặp; đúng dịp
to meet by chance; to come across; (of a calendar event) to come along; (of an event) to fall on (a particular day)
每逢佳节家人都会团聚。
Měi féng jiā jié jiā rén dū huì tuán jù.
The family reunites whenever a festival comes around.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.