HSK 7-9
轰
hōng拟声动
ầm; nổ vang
explosion; bang; boom; rumble
旧楼在爆破声中轰然倒下。
Jiù lóu zài bào pò shēng zhōng hōng rán dǎo xià.
The old building collapsed with a boom during demolition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.