HSK 7-9
裂痕
lièhén名
vết rạn; vết nứt
crack; gap; split
杯壁上的细小裂痕扩大了。
Bēi bìshàng de xìxiǎo lièhén kuòdà le.
The tiny crack in the cup has grown larger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.