HSK 7-9
脸颊
liǎnjiá名
má; gò má
cheek
冷风吹得他的脸颊发红。
Lěngfēng chuī de tā de liǎnjiá fāhóng.
The cold wind made his cheeks turn red.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.