HSK 7-9
祈祷
qídǎo动
cầu nguyện
to pray; to say a prayer
家人为伤者默默祈祷。
Jiārén wèi shāngzhě mòmò qídǎo.
The family prayed silently for the injured person.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.