HSK 7-9
澎湃
péngpài形
cuồn cuộn; sôi trào
(of the sea etc) surging; tempestuous; (fig.) highly emotional; fervent
听完演讲大家心潮澎湃。
Tīng wán yǎnjiǎng dàjiā xīncháopéngpài.
Everyone was deeply stirred after hearing the speech.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.