HSK 7-9
抄袭
chāoxí动
đạo văn; sao chép
to plagiarize; to copy; to attack the flank or rear of an enemy
学术研究严禁任何抄袭行为。
Xué shù yán jiū yán jìn rèn hé chāo xí xíng wéi.
All plagiarism is strictly prohibited in academic research.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.