HSK 7-9
忌讳
jìhuì动名
kiêng kỵ; điều cấm kỵ
taboo; to avoid as taboo; to abstain from
当地人很忌讳随便碰神像。
Dāng dì rén hěn jì huì suí biàn pèng shén xiàng.
Local people consider casually touching the statue taboo.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.