HSK 7-9
尿
niào名动
nước tiểu; tiểu tiện
to urinate; urine
检查发现尿液中含有血液。
Jiǎnchá fāxiàn niàoyè zhōng hányǒu xuèyè.
The test detected blood in the urine.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.