HSK 7-9
劫
jié动
cướp; tai kiếp
to rob; to plunder; to seize by force; to coerce; calamity; abbr. for kalpa 劫波
商队途中遭劫损失了货物。
Shāng duì tú zhōng zāo jié sǔn shī le huò wù.
The caravan was robbed en route and lost its goods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.