HSK 7-9
骨折
gǔzhé动
gãy xương
to suffer a fracture; (of a bone) to break; fracture
他滑倒后手腕出现骨折。
Tā huá dào hòu shǒu wàn chū xiàn gǔ zhé.
He fractured his wrist after slipping.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.