HSK 7-9
磕
kē动
va; gõ
to tap; to knock (against sth hard); (esp.) to knock (mud from boots, ash from a pipe etc); (fandom slang) to be into (a character relationship, dynamic, or trope)
他下车时不慎磕到了膝盖。
Tā xià chē shí bú shèn kē dào le xī gài.
He accidentally knocked his knee while getting out of the vehicle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.