HSK 7-9
疤
bā名
sẹo; vết sẹo
scar; scab
手术后他的手臂留下一道疤。
Shǒu shù hòu tā de shǒu bì liú xia yí dào bā.
The operation left a scar on his arm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.