HSK 7-9
杆
gǎn名量
cán; cây
stick; pole; lever; classifier for long objects such as guns
他握紧伞杆走进大雨。
Tā wò jǐn sǎn gǎn zǒu jìn dà yǔ.
He gripped the umbrella shaft and walked into the heavy rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.