HSK 7-9
屡
lǚ副
nhiều lần; liên tiếp
time and again; repeatedly; frequently
这条老街屡遭洪水侵袭。
Zhè tiáo lǎojiē lǚzāo hóngshuǐ qīnxí.
This old street has repeatedly been hit by floods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.