HSK 7-9
何
hé代
gì; nào
what; how; why; which; carry; surname He
冬天为何迟迟不来。
Dōng tiān wèi hé chí chí bù lái.
Why is winter so late in coming?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.