HSK 6
进展
jìnzhǎn动
tiến triển; tiến bộ
to make headway; to make progress
谈判终于取得新的进展。
Tán pàn zhōng yú qǔ dé xīn de jìn zhǎn.
The negotiations finally made new progress.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.