HSK 6
图像
túxiàng名
hình ảnh; đồ họa
image; picture; graphic
屏幕上的图像忽然变模糊了。
Píng mù shàng de tú xiàng hū rán biàn mó hú le.
The image on the screen suddenly became blurry.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.