HSK 6
原先
yuánxiān名
trước kia; ban đầu
originally; original; former
原先的入口已经暂时关闭。
Yuán xiān de rù kǒu yǐ jīng zàn shí guān bì.
The original entrance has been temporarily closed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.