HSK 6
偶像
ǒuxiàng名
thần tượng
idol
那位运动员是弟弟的偶像。
Nà wèi yùn dòng yuán shì dì di de ǒu xiàng.
That athlete is my younger brother's idol.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.