HSK 6
传达
chuándá动
truyền đạt
to pass on; to convey; to relay; to transmit
请准确传达会议的决定。
Qǐng zhǔn què chuán dá huì yì de jué dìng.
Please convey the meeting's decision accurately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.