HSK 6
银
yín名
bạc; màu bạc
silver; silver-colored; relating to money or currency
奶奶头上已经有了许多银发。
Nǎi nai tóu shàng yǐ jīng yǒu le xǔ duō yín fā.
Grandma already has a great deal of silver hair.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.