HSK 6
部位
bùwèi名
bộ phận; vị trí
part (esp. of the body, but also of a vegetable, e.g. the root, or a garment, e.g. the sleeve, etc)
这个部位受伤后很难活动。
Zhè ge bù wèi shòu shāng hòu hěn nán huó dòng.
It is difficult to move after this part is injured.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.