HSK 6
睁
zhēng动
mở mắt
to open (one's eyes)
天亮后孩子慢慢睁开眼睛。
Tiān liàng hòu hái zi màn màn zhēng kāi yǎn jīng.
The child slowly opened their eyes after daybreak.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.