HSK 6
歪
wāi形
lệch; méo
askew; at a crooked angle; devious; noxious
墙上的照片有一点儿歪。
Qiáng shàng de zhào piān yǒu yì diǎn ér wāi.
The photograph on the wall is slightly crooked.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.