HSK 6
棍
gùn名
gậy; que
stick; rod; truncheon; scoundrel; villain
他用木棍赶走路边的狗。
Tā yòng mù gùn gǎn zǒu lù biān de gǒu.
He used a wooden stick to drive away the dog by the road.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.