HSK 6
打动
dǎdòng动
làm cảm động
to move (to pity); arousing (sympathy); touching
这个平凡故事打动了观众。
Zhè ge píng fán gù shi dǎ dòng le guān zhòng.
This ordinary story moved the audience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.