HSK 6
尴尬
gāngà形
ngượng ngùng; khó xử
awkward; embarrassed
忘记客人姓名让我很尴尬。
Wàng jì kè rén xìng míng ràng wǒ hěn gān gà.
Forgetting the guest's name left me embarrassed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.