HSK 6
因
yīn介连
do; bởi vì
cause; reason; because
讲座因主讲人生病临时取消。
Jiǎng zuò yīn zhǔ jiǎng rén shēng bìng lín shí qǔ xiāo.
The lecture was canceled because the speaker fell ill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.