HSK 6
串
chuàn名量
xâu; chuỗi; xiên
to string together; to skewer; to connect wrongly; to gang up
我把水果切好串在竹签上。
Wǒ bǎ shuǐ guǒ qiè hǎo chuàn zài zhú qiān shàng.
I cut up the fruit and threaded it onto bamboo skewers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.