HSK 5
挤
jǐ动形
chen chúc; chen lấn; ép
to crowd in; to cram in; to force others aside; to press
今天早上地铁太挤了。
Jīn tiān zǎo shang dì tiě tài jǐ le.
The subway was too crowded this morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.