HSK 5
急忙
jímáng副
vội vàng; vội vã
hastily
听见门铃他急忙去开门。
Tīng jiàn mén líng tā jí máng qù kāi mén.
He hurried to open the door when he heard the bell.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.