HSK 5
键
jiàn名
phím; nút
key (on a piano or computer keyboard); button (on a mouse or other device); chemical bond; linchpin
按这个键就能关闭机器。
Àn zhè ge jiàn jiù néng guān bì jī qì.
Press this key to turn off the machine.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.