HSK 5
距
jù动
cách; cách xa
to be at a distance of ... from; to be apart from; (bound form) distance; spur (on the leg of certain birds: gamecock, pheasant etc)
我家距地铁站只有五百米。
Wǒ jiā jù dì tiě zhàn zhǐ yǒu wǔ bǎi mǐ.
My home is only five hundred meters from the subway station.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.