HSK 5
斜
xié形动
nghiêng; xiên
inclined; slanting; oblique; tilting
这张桌子放斜了需要调整。
Zhè zhāng zhuō zi fàng xié le xū yào tiáo zhěng.
This table is tilted and needs adjusting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.