HSK 5
成年
chéngnián动
trưởng thành; thành niên
to grow to adulthood; fully grown; adult; the whole year
孩子成年后要学会独立。
Hái zi chéng nián hòu yào xué huì dú lì.
Children should learn to be independent after reaching adulthood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.