HSK 5
悄悄
qiāoqiāo副
lặng lẽ; âm thầm; khẽ
quiet; making little or no noise; surreptitious; stealthy; anxious; worried; Taiwan pr. qiǎoqiǎo
她悄悄把礼物放在桌上。
Tā qiāo qiāo bǎ lǐ wù fàng zài zhuō shàng.
She quietly placed the gift on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.