HSK 4
首先
shǒuxiān副代
trước hết; đầu tiên
first of all; in the first place
到家以后首先要洗手。
Dào jiā yǐ hòu shǒu xiān yào xǐ shǒu.
The first thing to do after getting home is wash your hands.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.