HSK 4
既
jì副连
đã; vì đã; vừa
already; since; both... (and...)
他既会唱歌也会弹钢琴。
Tā jì huì chàng gē yě huì tán gāng qín.
He can both sing and play the piano.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.