HSK 4
顿
dùn量(动)
bữa; trận
to stop; to pause; to arrange; to lay out
今天我只吃了两顿饭。
Jīn tiān wǒ zhǐ chī le liǎng dùn fàn.
I ate only two meals today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.