HSK 4
赢
yíng动
thắng; giành chiến thắng; kiếm lời
to beat; to win; to profit
我们队终于赢了比赛。
Wǒ men duì zhōng yú yíng le bǐ sài.
Our team finally won the competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.