HSK 4
烟
yān名
khói; thuốc lá; sương
cigarette or pipe tobacco; smoke; mist
厨房里突然出现了很多烟。
Chú fáng lǐ tū rán chū xiàn le hěn duō yān.
A lot of smoke suddenly appeared in the kitchen.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.