HSK 4
汤
tāng名
canh; súp; nước sắc thuốc
soup; hot or boiling water; decoction of medicinal herbs; water in which sth has been boiled; surname Tang
妈妈给我做了一碗汤。
Mā ma gěi wǒ zuò le yì wǎn tāng.
Mom made me a bowl of soup.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.