HSK 3
季
jì名
mùa; quý
season; the last month of a season; fourth or youngest amongst brothers; classifier for seasonal crop yields; surname Ji
这种水果每季都有。
Zhè zhǒng shuǐ guǒ měi jì dōu yǒu.
This kind of fruit is available every season.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.